Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (duongminh_27)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nha_Nhac_Cung_Dinh__Hue.flv Lang_Tu_Duc__Hue.flv Lang_Khai_Dinh__Hue.flv Dinh_Doc_Lap.flv Dien_Bien_Phu_1954.flv Bac_Ho_keu_goi_toan_quoc_khang_chien.flv Hat_Quan_Ho.flv Mua_Khen.flv Dan_TRung.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    MRVT: DŨNG CẢM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Minh
    Ngày gửi: 22h:26' 25-02-2011
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 105
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ TÂY
    Đặt một câu kể Ai là gì ?
    Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được.

    Baøi cuõ
    Thứ sáu, ngày tháng 2 năm 2
    Luyeọn tửứ vaứ caõu
    më réng vèn tõ: dòng c¶m
    Bài tập 1 :
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường ,gan góc ,gan lì ,tận tuỵ ,tháo vát ,thông minh, bạo gan, quả cảm.
    thảo luận nhóm đôi
    Bài tập 1 :
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Bài tập 2 :Ghp t dịng cm vo tríc hoỈc sau tng t ng díi y Ĩ to thnh nhng cơm t c ngha:
    Tinh thn, hnh ng, xng ln, ngi chin s, n du kch, em b lin lc, nhn khuyt iĨm, cu bn ,chng li cng quyỊn tríc kỴ th, ni ln s tht
    tinh thần dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    dũng cảm cứu bạn
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    dũng cảm nói lên sự thật
    em bé liên lạc dũng cảm
    Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
    .

    Bài tập 3 :
    Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một ...........rất
    ........Tuy không chiến đấu ở .........,
    nhưng nhiều khi đi liên lạc ,anh cũng gặp những giây phút hết sức ..... .Anh đã hi sinh , nhưng ......sáng của anh vẫn còn mãi mãi .
    can đảm
    người liên lạc
    hiểm nghèo
    tấm gương
    mặt trận
    Chọn đáp án đúng
    Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
    A. gan dạ B. can đảm C. hèn nhát D. anh dũng
    A
    B
    D
     
    Gửi ý kiến